nhuế nhóa

Học thuật
Thân thiện
nhuế nhóa

Anh ấy làm bài tập về nhà một cách nhuế nhóa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Qua loa, không cẩn thận, làm cho lệ, làm đại khái cho xong việc: "nhuế nhóa" dùng để miêu tả cách làm việc một cách cẩu thả, thiếu sự tỉ mỉ, chu đáo, chỉ nhằm mục đích hoàn thành cho xong chứ không chú trọng đến chất lượng.
    • Thiếu nghiêm túc, không đến nơi đến chốn: Chỉ thái độ hoặc hành động làm việc một cách hời hợt, không đúng mức, không đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta sửa cái xe một cách nhuế nhóa, nên chỉ vài hôm sau lại hỏng. (Anh ta sửa cái xe một cách qua loa, nên chỉ vài ngày sau lại hỏng.)
    • Đừng viết bài nhuế nhóa như thế, giáo sẽ không chấp nhận đâu. (Đừng viết bài một cách cẩu thả như thế, giáo sẽ không chấp nhận đâu.)
    • Công việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ, làm nhuế nhóa không được. (Công việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ, làm qua loa không được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm nhuế nhóa": cụm động từ thông dụng nhất, diễn tả hành động làm việc một cách cẩu thả, đại khái.

    • Hắn chỉ muốn làm nhuế nhóa cho xong việc để đi chơi. (Hắn chỉ muốn làm qua loa cho xong việc để đi chơi.)
  • "kiểu nhuế nhóa": cách thức, phong cách làm việc qua loa.

    • Tôi không thể chấp nhận kiểu làm việc nhuế nhóa của anh. (Tôi không thể chấp nhận kiểu làm việc qua loa của anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Qua loa (tính từ/phó từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự làm việc sơ sài, không kỹ lưỡng.
  • Cẩu thả (tính từ): thiếu cẩn thận, thiếu trách nhiệm trong công việc.
  • Đại khái (tính từ/phó từ): làm cho , không chi tiết, không chính xác.
  • Chiếu lệ (tính từ): làm cho hình thức, cho đủ lệ, không thực chất.
Từ đồng nghĩa
  • Qua quýt: làm nhanh sơ sài cho xong.
  • Sơ sài: đơn giản, không đầy đủ, không kỹ càng.
  • Hời hợt: không sâu sắc, không kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Cẩn thận: làm việc với sự chú ý, suy nghĩ kỹ lưỡng.
  • Tỉ mỉ: rất cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
  • Chu đáo: làm đầy đủ, trọn vẹn mọi mặt.
  • Kỹ lưỡng: làm một cách thấu đáo, không bỏ sót.
Lưu ý sử dụng
  • "Nhuế nhóa" một từ thuần Việt, thường dùng trong văn nói văn viết với sắc thái phê phán, chê bai một cách làm việc thiếu trách nhiệm.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động như "làm", "viết", "sửa", "dọn" để bổ nghĩa cho cách thức thực hiện hành động đó.
nhuế nhóa

Anh ấy làm bài tập về nhà một cách nhuế nhóa.

  1. Qua loa không cẩn thận: Làm nhuế nhóa cho xong chuyện.